telecommuting là gì?

/ˌtelikəˈmjuːtɪŋ/Danh từ

telecommuting nghĩa là làm việc từ xa qua mạng internet

Hình minh họa từ telecommuting - làm việc từ xa qua mạng internet

Ví dụ với telecommuting

  • We can see a telecommuting here.

    Chúng ta có thể thấy một làm việc từ xa qua mạng internet ở đây.

  • A1We can see a telecommuting here.

    Chúng ta có thể thấy một làm việc từ xa qua mạng internet ở đây.

  • B1Understanding the role of telecommuting is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của làm việc từ xa qua mạng internet là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how telecommuting influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy làm việc từ xa qua mạng internet ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với telecommuting

  • common telecommuting: làm việc từ xa qua mạng internet phổ biến
  • essential telecommuting: làm việc từ xa qua mạng internet thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • remote working: làm việc từ xa

Mẹo ghi nhớ

Xu hướng làm việc từ xa telecommuting giúp nhân viên tiết kiệm thời gian đi lại mỗi ngày.

Từ vựng khác chủ đề Công ty

Xem toàn bộ 68 từ chủ đề Công ty →