portfolio là gì?
portfolio nghĩa là danh mục đầu tư tài chính đa dạng

Ví dụ với portfolio
We can see a portfolio here.
Chúng ta có thể thấy một danh mục đầu tư tài chính đa dạng ở đây.
A1We can see a portfolio here.
Chúng ta có thể thấy một danh mục đầu tư tài chính đa dạng ở đây.
B1Understanding the role of portfolio is important for everyday life.
Hiểu được vai trò của danh mục đầu tư tài chính đa dạng là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.
B2Rigorous scientific analysis reveals how portfolio influences the entire system over time.
Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy danh mục đầu tư tài chính đa dạng ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.
Cụm từ thường đi với portfolio
- common portfolio: danh mục đầu tư tài chính đa dạng phổ biến
- essential portfolio: danh mục đầu tư tài chính đa dạng thiết yếu
Từ đồng nghĩa
- asset mix: danh mục đầu tư
Mẹo ghi nhớ
Đa dạng hóa portfolio danh mục đầu tư cổ phiếu và trái phiếu để phân tán rủi ro.
Từ vựng khác chủ đề Công ty
- prospectus bản cáo bạch giới thiệu phát hành cổ phiếu
- debenture trái phiếu công ty giấy nhận nợ
- liability khoản nợ phải trả nghĩa vụ tài chính
- fiscal thuộc về tài khóa ngân sách nhà nước
- Accountant Kế toán
- Boss Sếp, cấp trên
- Capital Vốn
- Company Công ty
- Department Phòng ban, bộ phận
- Director Giám đốc
- Dividend Cổ tức
- Employ Tuyển dụng