fiscal là gì?

/ˈfɪskl/Tính từ

fiscal nghĩa là thuộc về tài khóa ngân sách nhà nước

Hình minh họa từ fiscal - thuộc về tài khóa ngân sách nhà nước

Ví dụ với fiscal

  • This thing looks very fiscal.

    Thứ này trông rất thuộc về tài khóa ngân sách nhà nước.

  • A1This thing looks very fiscal.

    Thứ này trông rất thuộc về tài khóa ngân sách nhà nước.

  • B1It is widely recognized as a fiscal example in its field.

    Nó được công nhận rộng rãi là một ví dụ thuộc về tài khóa ngân sách nhà nước trong lĩnh vực của nó.

  • B2Scholars examine how fiscal attributes correlate with multifaceted socioeconomic outcomes.

    Các học giả xem xét cách thức mà các thuộc tính thuộc về tài khóa ngân sách nhà nước tương quan với các kết quả kinh tế xã hội nhiều mặt.

Cụm từ thường đi với fiscal

  • very fiscal: rất thuộc về tài khóa ngân sách nhà nước
  • increasingly fiscal: ngày càng thuộc về tài khóa ngân sách nhà nước

Từ đồng nghĩa

  • budgetary: thuộc về tài khóa

Mẹo ghi nhớ

Chính sách tài khóa fiscal thắt chặt nhằm kiềm chế tỷ lệ lạm phát tăng cao.

Từ vựng khác chủ đề Công ty

Xem toàn bộ 68 từ chủ đề Công ty →