Capital là gì?

/ˈkæpətəl/Danh từ

Capital nghĩa là Vốn

Hình minh họa từ Capital - Vốn

Ví dụ với Capital

  • We need capital to invest in a new factory.

    Chúng ta cần vốn để đầu tư vào một nhà máy mới

  • A1The new business needs more capital to buy computers and office supplies.

    Doanh nghiệp mới cần thêm vốn để mua máy tính và đồ dùng văn phòng.

  • B1The tech startup successfully raised five million dollars in venture capital.

    Công ty khởi nghiệp công nghệ đã huy động thành công năm triệu đô la vốn đầu tư mạo hiểm.

  • B2Sufficient working capital is essential to withstand unforeseen market downturns.

    Nguồn vốn lưu động đầy đủ là điều tối quan trọng để chống chọi với những đợt suy thoái thị trường bất ngờ.

Cụm từ thường đi với Capital

  • venture capital: vốn đầu tư mạo hiểm
  • working capital: vốn lưu động
  • raise capital: huy động vốn

Từ đồng nghĩa

  • funds: nguồn vốn, quỹ
  • finance: tài chính
  • assets: tài sản

Từ trái nghĩa

  • debt: nợ nần
  • liability: khoản nợ phải trả

Mẹo ghi nhớ

Cắp tiền túi (Capital) đi góp vốn thành lập công ty khởi nghiệp.

Từ vựng khác chủ đề Công ty

Xem toàn bộ 68 từ chủ đề Công ty →