prospectus là gì?

/prəˈspektəs/Danh từ

prospectus nghĩa là bản cáo bạch giới thiệu phát hành cổ phiếu

Hình minh họa từ prospectus - bản cáo bạch giới thiệu phát hành cổ phiếu

Ví dụ với prospectus

  • We can see a prospectus here.

    Chúng ta có thể thấy một bản cáo bạch giới thiệu phát hành cổ phiếu ở đây.

  • A1We can see a prospectus here.

    Chúng ta có thể thấy một bản cáo bạch giới thiệu phát hành cổ phiếu ở đây.

  • B1Understanding the role of prospectus is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của bản cáo bạch giới thiệu phát hành cổ phiếu là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how prospectus influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy bản cáo bạch giới thiệu phát hành cổ phiếu ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với prospectus

  • common prospectus: bản cáo bạch giới thiệu phát hành cổ phiếu phổ biến
  • essential prospectus: bản cáo bạch giới thiệu phát hành cổ phiếu thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • offering document: bản cáo bạch

Mẹo ghi nhớ

Đọc kỹ bản prospectus cáo bạch trước khi quyết định đầu tư vào đợt IPO của doanh nghiệp.

Từ vựng khác chủ đề Công ty

Xem toàn bộ 68 từ chủ đề Công ty →