collateral là gì?
collateral nghĩa là tài sản thế chấp bảo đảm tiền vay

Ví dụ với collateral
We can see a collateral here.
Chúng ta có thể thấy một tài sản thế chấp bảo đảm tiền vay ở đây.
A1We can see a collateral here.
Chúng ta có thể thấy một tài sản thế chấp bảo đảm tiền vay ở đây.
B1Understanding the role of collateral is important for everyday life.
Hiểu được vai trò của tài sản thế chấp bảo đảm tiền vay là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.
B2Rigorous scientific analysis reveals how collateral influences the entire system over time.
Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy tài sản thế chấp bảo đảm tiền vay ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.
Cụm từ thường đi với collateral
- common collateral: tài sản thế chấp bảo đảm tiền vay phổ biến
- essential collateral: tài sản thế chấp bảo đảm tiền vay thiết yếu
Từ đồng nghĩa
- loan security: tài sản thế chấp
Mẹo ghi nhớ
Dùng sổ đỏ làm tài sản thế chấp collateral để vay vốn ngân hàng mở rộng xưởng.
Từ vựng khác chủ đề Công ty
- liquidity tính thanh khoản khả năng chuyển đổi tiền mặt
- portfolio danh mục đầu tư tài chính đa dạng
- prospectus bản cáo bạch giới thiệu phát hành cổ phiếu
- debenture trái phiếu công ty giấy nhận nợ
- liability khoản nợ phải trả nghĩa vụ tài chính
- fiscal thuộc về tài khóa ngân sách nhà nước
- Accountant Kế toán
- Boss Sếp, cấp trên
- Capital Vốn
- Company Công ty
- Department Phòng ban, bộ phận
- Director Giám đốc