collateral là gì?

/kəˈlætərəl/Danh từ

collateral nghĩa là tài sản thế chấp bảo đảm tiền vay

Hình minh họa từ collateral - tài sản thế chấp bảo đảm tiền vay

Ví dụ với collateral

  • We can see a collateral here.

    Chúng ta có thể thấy một tài sản thế chấp bảo đảm tiền vay ở đây.

  • A1We can see a collateral here.

    Chúng ta có thể thấy một tài sản thế chấp bảo đảm tiền vay ở đây.

  • B1Understanding the role of collateral is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của tài sản thế chấp bảo đảm tiền vay là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how collateral influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy tài sản thế chấp bảo đảm tiền vay ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với collateral

  • common collateral: tài sản thế chấp bảo đảm tiền vay phổ biến
  • essential collateral: tài sản thế chấp bảo đảm tiền vay thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • loan security: tài sản thế chấp

Mẹo ghi nhớ

Dùng sổ đỏ làm tài sản thế chấp collateral để vay vốn ngân hàng mở rộng xưởng.

Từ vựng khác chủ đề Công ty

Xem toàn bộ 68 từ chủ đề Công ty →