amortization là gì?

/əˌmɔːtaɪˈzeɪʃn/Danh từ

amortization nghĩa là sự khấu hao trả dần nợ gốc định kỳ

Hình minh họa từ amortization - sự khấu hao trả dần nợ gốc định kỳ

Ví dụ với amortization

  • We can see a amortization here.

    Chúng ta có thể thấy một sự khấu hao trả dần nợ gốc định kỳ ở đây.

  • A1We can see a amortization here.

    Chúng ta có thể thấy một sự khấu hao trả dần nợ gốc định kỳ ở đây.

  • B1Understanding the role of amortization is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của sự khấu hao trả dần nợ gốc định kỳ là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how amortization influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy sự khấu hao trả dần nợ gốc định kỳ ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với amortization

  • common amortization: sự khấu hao trả dần nợ gốc định kỳ phổ biến
  • essential amortization: sự khấu hao trả dần nợ gốc định kỳ thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • loan paydown: khấu hao trả dần

Mẹo ghi nhớ

Lập bảng khấu hao amortization trả dần tiền vay mua nhà trong vòng mười lăm năm.

Từ vựng khác chủ đề Công ty

Xem toàn bộ 68 từ chủ đề Công ty →