auditor là gì?
auditor nghĩa là kiểm toán viên tài chính độc lập

Ví dụ với auditor
We can see a auditor here.
Chúng ta có thể thấy một kiểm toán viên tài chính độc lập ở đây.
A1We can see a auditor here.
Chúng ta có thể thấy một kiểm toán viên tài chính độc lập ở đây.
B1Understanding the role of auditor is important for everyday life.
Hiểu được vai trò của kiểm toán viên tài chính độc lập là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.
B2Rigorous scientific analysis reveals how auditor influences the entire system over time.
Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy kiểm toán viên tài chính độc lập ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.
Cụm từ thường đi với auditor
- common auditor: kiểm toán viên tài chính độc lập phổ biến
- essential auditor: kiểm toán viên tài chính độc lập thiết yếu
Từ đồng nghĩa
- financial inspector: kiểm toán viên
Mẹo ghi nhớ
Đoàn kiểm toán viên auditor soát xét kỹ lưỡng báo cáo tài chính đảm bảo tính minh bạch.
Từ vựng khác chủ đề Công ty
- takeover vụ mua lại thâu tóm doanh nghiệp
- amortization sự khấu hao trả dần nợ gốc định kỳ
- depreciation sự hao mòn giảm giá trị tài sản theo thời gian
- equity vốn chủ sở hữu giá trị ròng
- collateral tài sản thế chấp bảo đảm tiền vay
- liquidity tính thanh khoản khả năng chuyển đổi tiền mặt
- portfolio danh mục đầu tư tài chính đa dạng
- prospectus bản cáo bạch giới thiệu phát hành cổ phiếu
- debenture trái phiếu công ty giấy nhận nợ
- liability khoản nợ phải trả nghĩa vụ tài chính
- fiscal thuộc về tài khóa ngân sách nhà nước
- Accountant Kế toán