auditor là gì?

/ˈɔːdɪtə/Danh từ

auditor nghĩa là kiểm toán viên tài chính độc lập

Hình minh họa từ auditor - kiểm toán viên tài chính độc lập

Ví dụ với auditor

  • We can see a auditor here.

    Chúng ta có thể thấy một kiểm toán viên tài chính độc lập ở đây.

  • A1We can see a auditor here.

    Chúng ta có thể thấy một kiểm toán viên tài chính độc lập ở đây.

  • B1Understanding the role of auditor is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của kiểm toán viên tài chính độc lập là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how auditor influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy kiểm toán viên tài chính độc lập ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với auditor

  • common auditor: kiểm toán viên tài chính độc lập phổ biến
  • essential auditor: kiểm toán viên tài chính độc lập thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • financial inspector: kiểm toán viên

Mẹo ghi nhớ

Đoàn kiểm toán viên auditor soát xét kỹ lưỡng báo cáo tài chính đảm bảo tính minh bạch.

Từ vựng khác chủ đề Công ty

Xem toàn bộ 68 từ chủ đề Công ty →