proprietorship là gì?

/prəˈpraɪətəʃɪp/Danh từ

proprietorship nghĩa là doanh nghiệp tư nhân một chủ

Hình minh họa từ proprietorship - doanh nghiệp tư nhân một chủ

Ví dụ với proprietorship

  • We can see a proprietorship here.

    Chúng ta có thể thấy một doanh nghiệp tư nhân một chủ ở đây.

  • A1We can see a proprietorship here.

    Chúng ta có thể thấy một doanh nghiệp tư nhân một chủ ở đây.

  • B1Understanding the role of proprietorship is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của doanh nghiệp tư nhân một chủ là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how proprietorship influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy doanh nghiệp tư nhân một chủ ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với proprietorship

  • common proprietorship: doanh nghiệp tư nhân một chủ phổ biến
  • essential proprietorship: doanh nghiệp tư nhân một chủ thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • single ownership: doanh nghiệp tư nhân

Mẹo ghi nhớ

Mô hình doanh nghiệp tư nhân sole proprietorship linh hoạt do một người làm chủ và tự quyết.

Từ vựng khác chủ đề Công ty

Xem toàn bộ 68 từ chủ đề Công ty →