Personnel là gì?
Personnel nghĩa là Nhân sự, đội ngũ cán bộ công nhân viên

Ví dụ với Personnel
All medical personnel in the hospital completed mandatory annual infection control training.
Tất cả nhân viên y tế trong bệnh viện đã hoàn thành khóa đào tạo kiểm soát nhiễm khuẩn bắt buộc hàng năm
A1Only authorized hospital personnel may enter this laboratory room.
Chỉ những nhân viên bệnh viện có thẩm quyền mới được vào phòng thí nghiệm này.
B1The human resources personnel conducted structured behavioral interviews with shortlisted managerial applicants.
Các nhân sự phòng nhân sự đã tiến hành các cuộc phỏng vấn hành vi có cấu trúc với các ứng viên quản lý lọt vào danh sách rút gọn.
B2High turnover among specialized engineering personnel severely compromised nuclear reactor maintenance schedules.
Tỷ lệ luân chuyển cao trong số nhân sự kỹ thuật chuyên môn đã làm tổn hại nghiêm trọng đến lịch bảo trì lò phản ứng hạt nhân.
Cụm từ thường đi với Personnel
- personnel department: phòng nhân sự
- qualified personnel: nhân sự có trình độ
- military personnel: quân nhân lực lượng vũ trang
Từ đồng nghĩa
- staff: nhân viên
- workforce: lực lượng lao động
- employees: người lao động
Mẹo ghi nhớ
Bơ sơn neo (Personnel) - tuyển đội ngũ nhân sự bôi bơ sơn neo thuyền bến cảng.
Từ vựng khác chủ đề Công ty
- Audit Kiểm toán sổ sách tài chính, cuộc thanh tra
- Turnover Doanh số bán hàng / tỷ lệ luân chuyển nhân sự
- startup công ty khởi nghiệp đổi mới sáng tạo
- entrepreneur doanh nhân dám nghĩ dám làm
- downsizing việc tinh gọn tinh giản biên chế
- outsourcing thuê gia công dịch vụ bên ngoài
- restructuring tái cơ cấu tổ chức doanh nghiệp
- synergy hiệu ứng cộng hưởng kết hợp sức mạnh
- solvency khả năng thanh toán tài chính vững vàng
- liquidation sự thanh lý tài sản giải thể
- corporation tập đoàn doanh nghiệp quy mô lớn
- capitalist nhà tư bản đầu tư kinh doanh