Personnel là gì?

/ˌpɜːrsəˈnel/Danh từ

Personnel nghĩa là Nhân sự, đội ngũ cán bộ công nhân viên

Hình minh họa từ Personnel - Nhân sự, đội ngũ cán bộ công nhân viên

Ví dụ với Personnel

  • All medical personnel in the hospital completed mandatory annual infection control training.

    Tất cả nhân viên y tế trong bệnh viện đã hoàn thành khóa đào tạo kiểm soát nhiễm khuẩn bắt buộc hàng năm

  • A1Only authorized hospital personnel may enter this laboratory room.

    Chỉ những nhân viên bệnh viện có thẩm quyền mới được vào phòng thí nghiệm này.

  • B1The human resources personnel conducted structured behavioral interviews with shortlisted managerial applicants.

    Các nhân sự phòng nhân sự đã tiến hành các cuộc phỏng vấn hành vi có cấu trúc với các ứng viên quản lý lọt vào danh sách rút gọn.

  • B2High turnover among specialized engineering personnel severely compromised nuclear reactor maintenance schedules.

    Tỷ lệ luân chuyển cao trong số nhân sự kỹ thuật chuyên môn đã làm tổn hại nghiêm trọng đến lịch bảo trì lò phản ứng hạt nhân.

Cụm từ thường đi với Personnel

  • personnel department: phòng nhân sự
  • qualified personnel: nhân sự có trình độ
  • military personnel: quân nhân lực lượng vũ trang

Từ đồng nghĩa

  • staff: nhân viên
  • workforce: lực lượng lao động
  • employees: người lao động

Mẹo ghi nhớ

Bơ sơn neo (Personnel) - tuyển đội ngũ nhân sự bôi bơ sơn neo thuyền bến cảng.

Từ vựng khác chủ đề Công ty

Xem toàn bộ 68 từ chủ đề Công ty →