restructuring là gì?

/ˌriːˈstrʌktʃərɪŋ/Danh từ

restructuring nghĩa là tái cơ cấu tổ chức doanh nghiệp

Hình minh họa từ restructuring - tái cơ cấu tổ chức doanh nghiệp

Ví dụ với restructuring

  • We can see a restructuring here.

    Chúng ta có thể thấy một tái cơ cấu tổ chức doanh nghiệp ở đây.

  • A1We can see a restructuring here.

    Chúng ta có thể thấy một tái cơ cấu tổ chức doanh nghiệp ở đây.

  • B1Understanding the role of restructuring is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của tái cơ cấu tổ chức doanh nghiệp là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how restructuring influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy tái cơ cấu tổ chức doanh nghiệp ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với restructuring

  • common restructuring: tái cơ cấu tổ chức doanh nghiệp phổ biến
  • essential restructuring: tái cơ cấu tổ chức doanh nghiệp thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • reorganization: tái cấu trúc

Mẹo ghi nhớ

Kế hoạch tái cơ cấu restructuring toàn diện giúp doanh nghiệp vượt qua giai đoạn khó khăn.

Từ vựng khác chủ đề Công ty

Xem toàn bộ 68 từ chủ đề Công ty →