Venture là gì?

/ˈventʃər/Danh từ

Venture nghĩa là Dự án kinh doanh mạo hiểm, sự mạo hiểm đầu tư

Hình minh họa từ Venture - Dự án kinh doanh mạo hiểm, sự mạo hiểm đầu tư

Ví dụ với Venture

  • They launched a joint commercial venture specializing in autonomous electric delivery drones.

    Họ đã khởi động một dự án kinh doanh liên doanh mạo hiểm chuyên về máy bay không người lái giao hàng chạy điện tự hành

  • A1Starting a small bakery was an exciting new venture for her.

    Mở một tiệm bánh nhỏ là một dự án mạo hiểm mới đầy thú vị đối với cô.

  • B1The technological startup secured ten million dollars from Silicon Valley venture capitalists.

    Công ty khởi nghiệp công nghệ đã nhận được mười triệu đô la từ các nhà đầu tư mạo hiểm Thung lũng Silicon.

  • B2Bilateral trade pacts incentivize transnational joint ventures by eliminating onerous tariff barriers on shared patents.

    Các hiệp định thương mại song phương khuyến khích các liên doanh xuyên quốc gia bằng cách xóa bỏ các rào cản thuế quan nặng nề đối với các bằng sáng chế chung.

Cụm từ thường đi với Venture

  • venture capital: vốn đầu tư mạo hiểm
  • joint venture: công ty liên doanh
  • business venture: dự án kinh doanh

Từ đồng nghĩa

  • enterprise: doanh nghiệp/dự án
  • undertaking: công việc mạo hiểm

Mẹo ghi nhớ

Ven trời (Venture) - lập dự án mạo hiểm bay lên tận ven trời khám phá.

Từ vựng khác chủ đề Công ty

Xem toàn bộ 68 từ chủ đề Công ty →