Service là gì?

/ˈsɜrvəs/Danh từ

Service nghĩa là Dịch vụ

Hình minh họa từ Service - Dịch vụ

Ví dụ với Service

  • Good services satisfy and bring more customers.

    Dịch vụ tốt sẽ làm thỏa mãn và mang lại nhiều khách hàng hơn

  • A1That restaurant is famous for delicious food and friendly service.

    Nhà hàng đó nổi tiếng với đồ ăn ngon và dịch vụ thân thiện.

  • B1Excellent customer service turns one-time buyers into loyal brand advocates.

    Dịch vụ chăm sóc khách hàng tuyệt vời biến người mua một lần thành những người ủng hộ trung thành cho thương hiệu.

  • B2The digital bank expanded its suite of advisory wealth management services.

    Ngân hàng số đã mở rộng bộ giải pháp dịch vụ tư vấn quản lý tài sản.

Cụm từ thường đi với Service

  • customer service: dịch vụ chăm sóc khách hàng
  • financial services: dịch vụ tài chính
  • provide a service: cung cấp một dịch vụ

Từ đồng nghĩa

  • assistance: sự hỗ trợ
  • provision: sự cung ứng
  • utility: tiện ích dịch vụ

Từ trái nghĩa

  • goods: hàng hóa vật chất

Mẹo ghi nhớ

Sơ vít (Service) lại ốc máy giặt để cung cấp dịch vụ bảo trì tốt nhất cho khách.

Từ vựng khác chủ đề Công ty

Xem toàn bộ 68 từ chủ đề Công ty →