biologist là gì?

/baɪˈɒlədʒɪst/Danh từ

biologist nghĩa là nhà sinh vật học

Hình minh họa từ biologist - nhà sinh vật học

Ví dụ với biologist

  • We can see a biologist here.

    Chúng ta có thể thấy một nhà sinh vật học ở đây.

  • A1We can see a biologist here.

    Chúng ta có thể thấy một nhà sinh vật học ở đây.

  • B1Understanding the role of biologist is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của nhà sinh vật học là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how biologist influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy nhà sinh vật học ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với biologist

  • common biologist: nhà sinh vật học phổ biến
  • essential biologist: nhà sinh vật học thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • life scientist: nhà khoa học sự sống

Mẹo ghi nhớ

Nhà sinh vật học biologist nghiên cứu hệ sinh thái muôn loài dưới kính hiển vi.

Từ vựng khác chủ đề Công việc

Xem toàn bộ 87 từ chủ đề Công việc →