Tailor là gì?

/ˈteɪlər/Danh từ

Tailor nghĩa là Thợ may

Hình minh họa từ Tailor - Thợ may

Ví dụ với Tailor

  • Please call the tailor if the coat doesn’t fit you.

    Hãy gọi cho thợ may nếu chiếc áo khoác không vừa người cậu

  • A1The tailor measured my shoulders to make a new wedding suit.

    Người thợ may đã đo vai tôi để may một bộ vest cưới mới.

  • B1The bespoke tailor altered the vintage trousers so they fit his slim waistline impeccably.

    Người thợ may đo thủ công đã sửa chiếc quần tây cổ điển để vừa vặn hoàn hảo với vòng eo thon gọn của anh ấy.

  • B2Traditional Savile Row tailors preserve artisanal hand-stitching techniques spanning several generations.

    Các thợ may truyền thống phố Savile Row bảo tồn kỹ thuật khâu tay thủ công qua nhiều thế hệ.

Cụm từ thường đi với Tailor

  • bespoke tailor: thợ may đo cao cấp cá nhân hóa
  • master tailor: thợ may bậc thầy
  • visit a tailor: đến tiệm thợ may

Từ đồng nghĩa

  • dressmaker: thợ may váy áo nữ
  • seamstress: thợ may nữ
  • clothier: nhà may y phục

Mẹo ghi nhớ

Tây lơ (Tailor) ngơ ngác khi thấy người thợ may cắt bộ vest đẹp hoàn hảo từng đường chỉ.

Từ vựng khác chủ đề Công việc

Xem toàn bộ 87 từ chủ đề Công việc →