Hippopotamus là gì?

/ˌhɪpəˈpɑːtəməs/Danh từ

Hippopotamus nghĩa là Hà mã

Hình minh họa từ Hippopotamus - Hà mã

Ví dụ với Hippopotamus

  • The massive hippopotamus submerged itself in the muddy river to stay cool.

    Chú hà mã khổng lồ ngâm mình trong dòng sông bùn để giữ mát.

  • A1The hippopotamus spends most of the hot sunny day resting in deep water.

    Hà mã dành phần lớn thời gian ban ngày nắng nóng để nghỉ ngơi trong làn nước sâu.

  • B1Despite their bulky appearance, hippos can outrun humans over short distances on riverbanks.

    Dù có vẻ ngoài cồng kềnh, hà mã có thể chạy nhanh hơn con người trên những đoạn ngắn ở bờ sông.

  • B2Hippopotamus amphibious foraging habits transfer massive nutrient biomass between aquatic and terrestrial riverine ecotones.

    Tập tính kiếm ăn lưỡng cư của hà mã chuyển giao sinh khối dinh dưỡng khổng lồ giữa các vùng chuyển tiếp sinh thái dưới nước và trên cạn.

Cụm từ thường đi với Hippopotamus

  • river hippopotamus: hà mã sông
  • hippo calf: hà mã con
  • dangerous hippo: loài hà mã nguy hiểm

Từ đồng nghĩa

  • hippo: hà mã (viết tắt)

Mẹo ghi nhớ

Hít bồ bồ tát (Hippopotamus) - hà mã to bự ngâm mình dưới nước hít thở làn nước mát.

Từ vựng khác chủ đề Động vật

Xem toàn bộ 118 từ chủ đề Động vật →