barge là gì?

/bɑːdʒ/Danh từ

barge nghĩa là sà lan chở hàng đường sông

Hình minh họa từ barge - sà lan chở hàng đường sông

Ví dụ với barge

  • We can see a barge here.

    Chúng ta có thể thấy một sà lan chở hàng đường sông ở đây.

  • A1We can see a barge here.

    Chúng ta có thể thấy một sà lan chở hàng đường sông ở đây.

  • B1Understanding the role of barge is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của sà lan chở hàng đường sông là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how barge influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy sà lan chở hàng đường sông ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với barge

  • common barge: sà lan chở hàng đường sông phổ biến
  • essential barge: sà lan chở hàng đường sông thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • flat cargo boat: thuyền sà lan

Mẹo ghi nhớ

Sà lan barge chở đầy cát đá lướt êm đềm dọc theo dòng sông cái lớn.

Từ vựng khác chủ đề Giao thông

Xem toàn bộ 76 từ chủ đề Giao thông →