maglev là gì?

/ˈmæɡlev/Danh từ

maglev nghĩa là tàu đệm từ trường cao tốc

Hình minh họa từ maglev - tàu đệm từ trường cao tốc

Ví dụ với maglev

  • We can see a maglev here.

    Chúng ta có thể thấy một tàu đệm từ trường cao tốc ở đây.

  • A1We can see a maglev here.

    Chúng ta có thể thấy một tàu đệm từ trường cao tốc ở đây.

  • B1Understanding the role of maglev is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của tàu đệm từ trường cao tốc là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how maglev influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy tàu đệm từ trường cao tốc ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với maglev

  • common maglev: tàu đệm từ trường cao tốc phổ biến
  • essential maglev: tàu đệm từ trường cao tốc thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • magnetic levitation train: tàu đệm từ

Mẹo ghi nhớ

Tàu đệm từ maglev nổi trên đường ray không ma sát lướt êm với tốc độ siêu âm.

Từ vựng khác chủ đề Giao thông

Xem toàn bộ 76 từ chủ đề Giao thông →