rickshaw là gì?

/ˈrɪkʃɔː/Danh từ

rickshaw nghĩa là xe xích lô kéo tay truyền thống

Hình minh họa từ rickshaw - xe xích lô kéo tay truyền thống

Ví dụ với rickshaw

  • We can see a rickshaw here.

    Chúng ta có thể thấy một xe xích lô kéo tay truyền thống ở đây.

  • A1We can see a rickshaw here.

    Chúng ta có thể thấy một xe xích lô kéo tay truyền thống ở đây.

  • B1Understanding the role of rickshaw is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của xe xích lô kéo tay truyền thống là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how rickshaw influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy xe xích lô kéo tay truyền thống ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với rickshaw

  • common rickshaw: xe xích lô kéo tay truyền thống phổ biến
  • essential rickshaw: xe xích lô kéo tay truyền thống thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • pedicab: xe kéo tay

Mẹo ghi nhớ

Ngồi xe xích lô rickshaw ngắm phố cổ thong thả từng vòng quay bánh xe êm ả.

Từ vựng khác chủ đề Giao thông

Xem toàn bộ 76 từ chủ đề Giao thông →