Airport là gì?

/ˈɛrˌpɔrt/Danh từ

Airport nghĩa là Sân bay

Hình minh họa từ Airport - Sân bay

Ví dụ với Airport

  • You must arrive at the airport at 3pm to get ready for your flight.

    Bạn phải có mặt tại sân bay lúc 3h chiều để chuẩn bị cho chuyến bay

  • A1Passengers should arrive at the airport two hours before domestic flights.

    Hành khách nên có mặt tại sân bay hai tiếng trước các chuyến bay nội địa.

  • B1Navigating international airport security requires removing laptops and liquid containers from hand luggage.

    Đi qua khu vực an ninh sân bay quốc tế đòi hỏi phải lấy máy tính xách tay và đồ đựng chất lỏng ra khỏi hành lý xách tay.

  • B2Major hub airports implement automated baggage handling conveyers spanning dozens of subterranean kilometers.

    Các sân bay trung chuyển lớn triển khai băng chuyền hành lý tự động trải dài hàng chục km dưới lòng đất.

Cụm từ thường đi với Airport

  • international airport: sân bay quốc tế
  • airport terminal: nhà ga sân bay
  • airport security: an ninh sân bay

Từ đồng nghĩa

  • airfield: phi trường
  • aerodrome: sân bay

Mẹo ghi nhớ

Eo bờ (Airport) nơi phi trường nhộn nhịp đón đưa bao chuyến bay đi về.

Từ vựng khác chủ đề Giao thông

Xem toàn bộ 76 từ chủ đề Giao thông →