Bus stop là gì?

/bʌs stɑp/Danh từ

Bus stop nghĩa là Trạm dừng xe buýt

Hình minh họa từ Bus stop - Trạm dừng xe buýt

Ví dụ với Bus stop

  • There is a bus stop right out of my house.

    Có một trạm dừng xe buýt ngay trước nhà tôi

  • A1There is a sheltered bus stop right in front of the hospital.

    Có một trạm dừng xe buýt có mái che ngay trước cổng bệnh viện.

  • B1Digital schedule displays installed at each bus stop broadcast real-time vehicle arrival estimates.

    Bảng điện tử lắp tại mỗi trạm dừng xe buýt hiển thị ước tính thời gian xe đến theo thời gian thực.

  • B2Urban planners relocated the central bus stop to streamline pedestrian transfers to the light rail terminal.

    Các nhà quy hoạch đô thị đã dời trạm buýt trung tâm để tạo thuận lợi cho người đi bộ chuyển tiếp sang tàu đường sắt nhẹ.

Cụm từ thường đi với Bus stop

  • wait at the bus stop: đợi ở trạm xe buýt
  • nearest bus stop: trạm xe buýt gần nhất
  • bus stop shelter: nhà chờ xe buýt có mái che

Từ đồng nghĩa

  • bus station: điểm dừng xe buýt

Mẹo ghi nhớ

Bước tốp (Bus stop) người đứng che ô chờ xe tại trạm dừng xe buýt.

Từ vựng khác chủ đề Giao thông

Xem toàn bộ 76 từ chủ đề Giao thông →