Arrival là gì?

/əˈraɪvəl/Danh từ

Arrival nghĩa là Sự tới nơi, sự cập bến

Hình minh họa từ Arrival - Sự tới nơi, sự cập bến

Ví dụ với Arrival

  • Their arrival is later than the schedule 30 minutes.

    Họ tới nơi muộn hơn lịch trình 30 phút

  • A1Family members waited eagerly at the airport arrival gate.

    Các thành viên trong gia đình đứng chờ háo hức tại cổng đón khách sân bay.

  • B1Our train scheduled arrival was delayed by thirty minutes owing to track maintenance.

    Giờ tàu đến theo lịch của chúng tôi đã bị chậm ba mươi phút do bảo trì đường ray.

  • B2Customs officials scrutinized passenger passports upon international flight arrival at the border terminal.

    Các viên chức hải quan đã kiểm tra kỹ hộ chiếu hành khách khi chuyến bay quốc tế tới cửa khẩu.

Cụm từ thường đi với Arrival

  • arrival time: thời gian đến nơi
  • arrival hall: sảnh đón khách đến
  • estimated time of arrival (ETA): thời gian dự kiến tới nơi

Từ đồng nghĩa

  • landing: sự hạ cánh/cập bến
  • entry: sự đi vào, xuất hiện

Từ trái nghĩa

Mẹo ghi nhớ

Ơ rày vò (Arrival) ngóng trông từng phút người thân cập bến về tới nơi.

Từ vựng khác chủ đề Giao thông

Xem toàn bộ 76 từ chủ đề Giao thông →