mezzanine là gì?

/ˈmezəniːn/Danh từ

mezzanine nghĩa là tầng lửng gác lửng tiện ích

Hình minh họa từ mezzanine - tầng lửng gác lửng tiện ích

Ví dụ với mezzanine

  • We can see a mezzanine here.

    Chúng ta có thể thấy một tầng lửng gác lửng tiện ích ở đây.

  • A1We can see a mezzanine here.

    Chúng ta có thể thấy một tầng lửng gác lửng tiện ích ở đây.

  • B1Understanding the role of mezzanine is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của tầng lửng gác lửng tiện ích là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how mezzanine influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy tầng lửng gác lửng tiện ích ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với mezzanine

  • common mezzanine: tầng lửng gác lửng tiện ích phổ biến
  • essential mezzanine: tầng lửng gác lửng tiện ích thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • intermediate floor: tầng lửng

Mẹo ghi nhớ

Bố trí góc làm việc yên tĩnh trên tầng mezzanine gác lửng thoáng đãng nhìn xuống phòng khách.

Từ vựng khác chủ đề Giao thông

Xem toàn bộ 76 từ chủ đề Giao thông →