Air plane là gì?

/ɛr pleɪn/Danh từ

Air plane nghĩa là Máy bay

Hình minh họa từ Air plane - Máy bay

Ví dụ với Air plane

  • We sometimes see airplanes flying over our farm.

    Đôi khi chúng tôi nhìn thấy máy bay bay ngang qua nông trại của chúng tôi

  • A1The airplane landed safely at the international airport despite light rain.

    Chiếc máy bay đã hạ cánh an toàn xuống sân bay quốc tế bất chấp mưa nhẹ.

  • B1Modern commercial airplanes utilize lightweight carbon composites to conserve aviation fuel.

    Máy bay thương mại hiện đại sử dụng vật liệu composite sợi carbon nhẹ để tiết kiệm nhiên liệu hàng không.

  • B2Avionics engineers engineered redundant fly-by-wire flight control architectures for the new passenger airplane.

    Kỹ sư điện tử hàng không đã chế tạo cấu trúc điều khiển bay fly-by-wire dự phòng cho dòng phi cơ chở khách mới.

Cụm từ thường đi với Air plane

  • board an airplane: lên máy bay
  • commercial airplane: máy bay chở khách thương mại
  • airplane cabin: khoang hành khách máy bay

Từ đồng nghĩa

  • aircraft: tàu bay, phi cơ
  • jet: máy bay phản lực

Mẹo ghi nhớ

Eo biển bay (Air plane) lướt qua ngắm nhìn từ cửa sổ máy bay.

Từ vựng khác chủ đề Giao thông

Xem toàn bộ 76 từ chủ đề Giao thông →