parquetry là gì?

/ˈpɑːkɪtri/Danh từ

parquetry nghĩa là sàn gỗ ghép hoa văn nghệ thuật

Hình minh họa từ parquetry - sàn gỗ ghép hoa văn nghệ thuật

Ví dụ với parquetry

  • We can see a parquetry here.

    Chúng ta có thể thấy một sàn gỗ ghép hoa văn nghệ thuật ở đây.

  • A1We can see a parquetry here.

    Chúng ta có thể thấy một sàn gỗ ghép hoa văn nghệ thuật ở đây.

  • B1Understanding the role of parquetry is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của sàn gỗ ghép hoa văn nghệ thuật là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how parquetry influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy sàn gỗ ghép hoa văn nghệ thuật ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với parquetry

  • common parquetry: sàn gỗ ghép hoa văn nghệ thuật phổ biến
  • essential parquetry: sàn gỗ ghép hoa văn nghệ thuật thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • inlaid wood floor: sàn gỗ ghép hoa

Mẹo ghi nhớ

Sàn nhà lát gỗ parquetry ghép hoa văn hình xương cá sang trọng và tinh tế.

Từ vựng khác chủ đề Giao thông

Xem toàn bộ 76 từ chủ đề Giao thông →