Affordable là gì?

/əˈfɔrdəbəl/Tính từ

Affordable nghĩa là Giá cả hợp lí, phải chăng

Hình minh họa từ Affordable - Giá cả hợp lí, phải chăng

Ví dụ với Affordable

  • I find the goods in this shop affordable and of good quality.

    Tôi thấy hàng hóa trong cửa hàng này giá cả phải chăng và có chất lượng tốt

  • A1This supermarket offers fresh food at very affordable prices.

    Siêu thị này cung cấp thực phẩm tươi ngon với mức giá rất phải chăng.

  • B1Municipal programs to construct affordable housing buffer vulnerable workers from urban rent inflation.

    Chương trình xây nhà ở xã hội giá rẻ của thành phố bảo vệ người lao động khó khăn trước làn sóng tăng giá thuê nhà.

  • B2Generic pharmaceuticals guarantee life-saving oncological therapies remain globally affordable.

    Thuốc generic đảm bảo các liệu pháp điều trị ung thư cứu người vẫn giữ được mức giá hợp túi tiền trên toàn cầu.

Cụm từ thường đi với Affordable

  • affordable housing: nhà ở giá cả phải chăng
  • affordable price: mức giá hợp túi tiền
  • remain affordable: vẫn giữ mức giá phải chăng

Từ đồng nghĩa

  • reasonably priced: giá cả hợp lý
  • economical: tiết kiệm

Từ trái nghĩa

  • exorbitant: giá cắt cổ
  • prohibitive: đắt đỏ đến mức không kham nổi

Mẹo ghi nhớ

Ơ phở đỗ bồ (Affordable) giá cả hợp lý phải chăng nên khách đến ăn nườm nượp.

Từ vựng khác chủ đề Mua sắm

Xem toàn bộ 61 từ chủ đề Mua sắm →