Cashback là gì?

/ˈkæʃbæk/Danh từ

Cashback nghĩa là Tiền hoàn lại khi mua sắm, hoàn tiền tiêu dùng

Hình minh họa từ Cashback - Tiền hoàn lại khi mua sắm, hoàn tiền tiêu dùng

Ví dụ với Cashback

  • Her credit card offers three percent cashback on all supermarket grocery purchases.

    Thẻ tín dụng của cô hoàn lại ba phần trăm tiền mặt cho tất cả các giao dịch mua hàng tạp hóa tại siêu thị

  • A1You can get five dollars cashback when shopping at this store.

    Bạn có thể nhận được năm đô la hoàn tiền khi mua sắm tại cửa hàng này.

  • B1Online shoppers frequently use cashback browser extensions to accumulate rebates on flight bookings.

    Người mua sắm trực tuyến thường dùng tiện ích hoàn tiền trên trình duyệt để tích lũy tiền hoàn lại khi đặt vé máy bay.

  • B2Fintech digital wallets leverage merchant-funded cashback incentives to accelerate cashless transaction adoption.

    Các ví điện tử fintech tận dụng ưu đãi hoàn tiền do người bán tài trợ để đẩy nhanh việc áp dụng giao dịch không tiền mặt.

Cụm từ thường đi với Cashback

  • cashback reward: phần thưởng hoàn tiền
  • earn cashback: nhận tiền hoàn lại
  • cashback promotion: chương trình khuyến mãi hoàn tiền

Từ đồng nghĩa

  • rebate: tiền giảm bớt/hoàn lại

Mẹo ghi nhớ

Két bách (Cashback) - tiền mặt (cash) quay trở lại (back) két sắt của mình khi mua sắm.

Từ vựng khác chủ đề Mua sắm

Xem toàn bộ 61 từ chủ đề Mua sắm →