consumerism là gì?

/kənˈsjuːmərɪzəm/Danh từ

consumerism nghĩa là chủ nghĩa tiêu dùng hàng hóa

Hình minh họa từ consumerism - chủ nghĩa tiêu dùng hàng hóa

Ví dụ với consumerism

  • We can see a consumerism here.

    Chúng ta có thể thấy một chủ nghĩa tiêu dùng hàng hóa ở đây.

  • A1We can see a consumerism here.

    Chúng ta có thể thấy một chủ nghĩa tiêu dùng hàng hóa ở đây.

  • B1Understanding the role of consumerism is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của chủ nghĩa tiêu dùng hàng hóa là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how consumerism influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy chủ nghĩa tiêu dùng hàng hóa ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với consumerism

  • common consumerism: chủ nghĩa tiêu dùng hàng hóa phổ biến
  • essential consumerism: chủ nghĩa tiêu dùng hàng hóa thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • consumption culture: văn hóa tiêu dùng

Mẹo ghi nhớ

Chủ nghĩa tiêu dùng consumerism thúc đẩy mua sắm nhưng cũng tạo ra nhiều rác thải.

Từ vựng khác chủ đề Mua sắm

Xem toàn bộ 61 từ chủ đề Mua sắm →