markdown là gì?

/ˈmɑːkdaʊn/Danh từ

markdown nghĩa là sự giảm giá hạ giá niêm yết

Hình minh họa từ markdown - sự giảm giá hạ giá niêm yết

Ví dụ với markdown

  • We can see a markdown here.

    Chúng ta có thể thấy một sự giảm giá hạ giá niêm yết ở đây.

  • A1We can see a markdown here.

    Chúng ta có thể thấy một sự giảm giá hạ giá niêm yết ở đây.

  • B1Understanding the role of markdown is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của sự giảm giá hạ giá niêm yết là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how markdown influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy sự giảm giá hạ giá niêm yết ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với markdown

  • common markdown: sự giảm giá hạ giá niêm yết phổ biến
  • essential markdown: sự giảm giá hạ giá niêm yết thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • price reduction: hạ giá

Mẹo ghi nhớ

Đợt hạ giá sâu markdown cuối mùa giúp xả sạch hàng tồn cũ trong kho.

Từ vựng khác chủ đề Mua sắm

Xem toàn bộ 61 từ chủ đề Mua sắm →