splurge là gì?
splurge nghĩa là vung tiền mua sắm thỏa thích

Ví dụ với splurge
You should splurge every day.
Bạn nên vung tiền mua sắm thỏa thích mỗi ngày.
A1You should splurge every day.
Bạn nên vung tiền mua sắm thỏa thích mỗi ngày.
B1Teachers encourage students to splurge carefully during projects.
Giáo viên khuyến khích học sinh vung tiền mua sắm thỏa thích một cách cẩn thận trong các dự án.
B2Researchers must systematically splurge diverse factors to ensure reliable experimental outcomes.
Các nhà nghiên cứu phải vung tiền mua sắm thỏa thích các yếu tố đa dạng một cách có hệ thống để đảm bảo kết quả thực nghiệm đáng tin cậy.
Cụm từ thường đi với splurge
- splurge regularly: vung tiền mua sắm thỏa thích đều đặn
- manage to splurge: xoay xở để vung tiền mua sắm thỏa thích
Từ đồng nghĩa
- spend lavishly: tiêu xài vung tay
Mẹo ghi nhớ
Thỉnh thoảng splurge tự thưởng cho bản thân một món quà đắt tiền ưng ý.
Từ vựng khác chủ đề Mua sắm
- haggle mặc cả trả giá khi mua sắm
- Afford Có khả năng chi trả
- Affordable Giá cả hợp lí, phải chăng
- Bargain Trả giá, mặc cả
- Basket Giỏ hàng
- Bookstore Hiệu sách
- Cart Xe đẩy trong siêu thị
- Cashier Nhân viên thu ngân
- Cheap Rẻ
- Clerk Nhân viên bán hàng
- Clothing shop/Boutique Cửa hàng quần áo, thời trang
- Complain Phàn nàn