Clearance là gì?

/ˈklɪrəns/Danh từ

Clearance nghĩa là Đợt xả hàng giảm giá lớn, sự dọn kho

Hình minh họa từ Clearance - Đợt xả hàng giảm giá lớn, sự dọn kho

Ví dụ với Clearance

  • Shoppers queued outside early in the morning for the annual summer clearance sale.

    Những người mua sắm đã xếp hàng bên ngoài từ sáng sớm cho đợt giảm giá xả hàng mùa hè hàng năm

  • A1I bought this winter coat at half price during the clearance sale.

    Tôi đã mua chiếc áo khoác mùa đông này với giá nửa giá trong đợt xả hàng giảm giá.

  • B1Department stores move slow-moving inventory to clearance sections to make shelf space for autumn arrivals.

    Các cửa hàng bách hóa chuyển hàng tồn kho bán chậm sang các khu vực xả hàng để nhường chỗ trên kệ cho hàng mới về mùa thu.

  • B2Dynamic e-commerce algorithms automatically apply clearance markdowns to aged product SKUs based on predictive velocity models.

    Các thuật toán thương mại điện tử linh hoạt tự động áp dụng mức giảm giá xả hàng cho các mã hàng tồn lâu ngày dựa trên mô hình tốc độ bán dự đoán.

Cụm từ thường đi với Clearance

  • clearance sale: đợt bán xả kho giảm giá kịch sàn
  • clearance rack: giá treo đồ xả hàng
  • final clearance: đợt thanh lý xả kho cuối cùng

Từ đồng nghĩa

  • liquidation sale: bán thanh lý
  • markdown: hạ giá xả hàng

Mẹo ghi nhớ

Kia rân (Clearance) - dân chúng kéo nhau ra kia mua đồ đợt xả hàng rẻ như cho.

Từ vựng khác chủ đề Mua sắm

Xem toàn bộ 61 từ chủ đề Mua sắm →