Defective là gì?

/dɪˈfektɪv/Tính từ

Defective nghĩa là Bị lỗi, có khuyết tật sản phẩm

Hình minh họa từ Defective - Bị lỗi, có khuyết tật sản phẩm

Ví dụ với Defective

  • Customers have the statutory right to return defective electronics within thirty calendar days.

    Khách hàng có quyền theo luật định được trả lại đồ điện tử bị lỗi trong vòng ba mươi ngày theo lịch

  • A1I returned the defective toy because the wheels did not spin.

    Tôi đã trả lại món đồ chơi bị lỗi vì các bánh xe không quay được.

  • B1The automobile manufacturer recalled thousands of vehicles to replace a defective airbag sensor.

    Hãng sản xuất ô tô đã triệu hồi hàng nghìn chiếc xe để thay thế cảm biến túi khí bị lỗi.

  • B2Quality assurance methodologies employ statistical process controls to curtail defective component manufacturing rates.

    Các phương pháp đảm bảo chất lượng sử dụng kiểm soát quy trình thống kê để giảm thiểu tỷ lệ sản xuất linh kiện bị lỗi.

Cụm từ thường đi với Defective

  • defective product: sản phẩm bị lỗi
  • defective wiring: đường dây điện bị hỏng hóc
  • replace defective parts: thay thế các bộ phận bị lỗi

Từ đồng nghĩa

  • faulty: bị lỗi hỏng
  • flawed: có tì vết
  • malfunctioning: hoạt động trục trặc

Từ trái nghĩa

  • flawless: hoàn hảo không tì vết
  • intact: nguyên vẹn

Mẹo ghi nhớ

Đi phết tíc (Defective) - đi phết dấu tích màu đỏ vào các món đồ bị lỗi để trả lại.

Từ vựng khác chủ đề Mua sắm

Xem toàn bộ 61 từ chủ đề Mua sắm →