Calendar là gì?

/ˈkæləndər/Danh từ

Calendar nghĩa là Lịch

Hình minh họa từ Calendar - Lịch

Ví dụ với Calendar

  • Ally always notes down special dates on her calendar.

    Ally luôn ghi lại những ngày đặc biệt lên lịch của cô ấy

  • A1Mark your exam dates clearly on your desktop calendar.

    Hãy đánh dấu ngày thi của bạn thật rõ ràng trên tờ lịch để bàn nhé.

  • B1Traditional East Asian cultural festivals like Tet follow the lunar calendar cycles.

    Các lễ hội văn hóa truyền thống Đông Á như ngày Tết tuân theo chu kỳ âm lịch.

  • B2Astronomers historically transitioned from the Julian calendar to the Gregorian calendar to correct solar leap shifts.

    Các nhà thiên văn trong lịch sử đã chuyển từ lịch Julius sang lịch Gregory để sửa sai lệch năm nhuận mặt trời.

Cụm từ thường đi với Calendar

  • calendar year: năm dương lịch
  • mark on the calendar: đánh dấu trên tờ lịch
  • lunar calendar: âm lịch

Từ đồng nghĩa

  • almanac: niên lịch, niên giám
  • schedule: lịch trình

Mẹo ghi nhớ

Cả lũ lần xem (Calendar) tờ lịch đếm ngược từng ngày đến Tết sum vầy.

Từ vựng khác chủ đề Ngày & Giờ

Xem toàn bộ 58 từ chủ đề Ngày & Giờ →