Disorder là gì?

/dɪˈsɔrdər/Danh từ

Disorder nghĩa là Chứng rối loạn

Hình minh họa từ Disorder - Chứng rối loạn

Ví dụ với Disorder

  • I think I have digestive disorder.

    Tôi nghĩ mình bị rối loạn tiêu hóa

  • A1Insomnia is a common sleep disorder that affects millions of people.

    Mất ngủ là một chứng rối loạn giấc ngủ phổ biến ảnh hưởng đến hàng triệu người.

  • B1Adolescent patients diagnosed with eating disorders require coordinated psychological and nutritional interventions.

    Bệnh nhân thanh thiếu niên được chẩn đoán rối loạn ăn uống cần sự can thiệp phối hợp giữa tâm lý và dinh dưỡng.

  • B2Bipolar affective disorder is managed through mood-stabilizing pharmaceuticals paired with cognitive psychotherapy.

    Rối loạn cảm xúc lưỡng cực được kiểm soát qua thuốc ổn định tâm trạng kết hợp với trị liệu tâm lý nhận thức.

Cụm từ thường đi với Disorder

  • sleep disorder: rối loạn giấc ngủ
  • eating disorder: rối loạn ăn uống
  • genetic disorder: rối loạn di truyền

Từ đồng nghĩa

  • dysfunction: sự rối loạn chức năng
  • malady: chứng rối loạn

Từ trái nghĩa

  • order: trật tự, trạng thái bình thường

Mẹo ghi nhớ

Đi sợ đơ người (Disorder) vì mắc chứng rối loạn lo âu và căng thẳng kéo dài.

Từ vựng khác chủ đề Sức khỏe

Xem toàn bộ 81 từ chủ đề Sức khỏe →