jurisprudence là gì?

/ˌdʒʊərɪsˈpruːdns/Danh từ

jurisprudence nghĩa là triết học pháp luật khoa học pháp lý

Hình minh họa từ jurisprudence - triết học pháp luật khoa học pháp lý

Ví dụ với jurisprudence

  • We can see a jurisprudence here.

    Chúng ta có thể thấy một triết học pháp luật khoa học pháp lý ở đây.

  • A1We can see a jurisprudence here.

    Chúng ta có thể thấy một triết học pháp luật khoa học pháp lý ở đây.

  • B1Understanding the role of jurisprudence is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của triết học pháp luật khoa học pháp lý là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how jurisprudence influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy triết học pháp luật khoa học pháp lý ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với jurisprudence

  • common jurisprudence: triết học pháp luật khoa học pháp lý phổ biến
  • essential jurisprudence: triết học pháp luật khoa học pháp lý thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • legal philosophy: khoa học pháp lý

Mẹo ghi nhớ

Nghiên cứu môn jurisprudence pháp lý học để hiểu sâu sắc nguồn gốc luật pháp.

Từ vựng khác chủ đề Sức khỏe

Xem toàn bộ 81 từ chủ đề Sức khỏe →