metropolitan là gì?

/ˌmetrəˈpɒlɪtən/Tính từ

metropolitan nghĩa là thuộc về khu vực đại đô thị

Hình minh họa từ metropolitan - thuộc về khu vực đại đô thị

Ví dụ với metropolitan

  • The metropolitan area is home to over eight million diverse residents.

    Khu vực đại đô thị là nơi sinh sống của hơn tám triệu cư dân đa dạng.

  • A1She works in the metropolitan district.

    Cô ấy làm việc tại quận trung tâm đại đô thị.

  • B1Metropolitan transit networks integrate regional buses with subterranean rapid express rail corridors.

    Mạng lưới giao thông đại đô thị tích hợp xe buýt khu vực với các hành lang đường sắt cao tốc ngầm dưới lòng đất.

  • B2Agglomeration economies within the metropolitan zone foster unparalleled innovation spillovers across biotech startups.

    Nền kinh tế tích tụ bên trong vùng đại đô thị thúc đẩy sự lan tỏa đổi mới sáng tạo vô song giữa các công ty khởi nghiệp công nghệ sinh học.

Cụm từ thường đi với metropolitan

  • metropolitan area: vùng đô thị
  • metropolitan transport: giao thông đô thị lớn

Từ đồng nghĩa

  • urban: thuộc đô thị
  • civic: thuộc thành phố

Từ trái nghĩa

  • rural: nông thôn
  • provincial: thuộc tỉnh lẻ

Mẹo ghi nhớ

Metropolis (thành phố mẹ, đại đô thị sầm uất) -> metropolitan là mang tầm vóc đô thị hạt nhân.

Từ vựng khác chủ đề Thành phố

Xem toàn bộ 69 từ chủ đề Thành phố →