roadside là gì?

/ˈrəʊdsaɪd/Danh từ

roadside nghĩa là lề đường ven lộ

Hình minh họa từ roadside - lề đường ven lộ

Ví dụ với roadside

  • We can see a roadside here.

    Chúng ta có thể thấy một lề đường ven lộ ở đây.

  • A1We can see a roadside here.

    Chúng ta có thể thấy một lề đường ven lộ ở đây.

  • B1Understanding the role of roadside is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của lề đường ven lộ là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how roadside influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy lề đường ven lộ ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với roadside

  • common roadside: lề đường ven lộ phổ biến
  • essential roadside: lề đường ven lộ thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • wayside: ven đường

Mẹo ghi nhớ

Quán nước ven đường roadside che bóng cây mát cho khách dừng chân.

Từ vựng khác chủ đề Thành phố

Xem toàn bộ 69 từ chủ đề Thành phố →