alleyway là gì?

/ˈæliweɪ/Danh từ

alleyway nghĩa là con hẻm nhỏ ngoằn ngoèo

Hình minh họa từ alleyway - con hẻm nhỏ ngoằn ngoèo

Ví dụ với alleyway

  • We can see a alleyway here.

    Chúng ta có thể thấy một con hẻm nhỏ ngoằn ngoèo ở đây.

  • A1We can see a alleyway here.

    Chúng ta có thể thấy một con hẻm nhỏ ngoằn ngoèo ở đây.

  • B1Understanding the role of alleyway is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của con hẻm nhỏ ngoằn ngoèo là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how alleyway influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy con hẻm nhỏ ngoằn ngoèo ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với alleyway

  • common alleyway: con hẻm nhỏ ngoằn ngoèo phổ biến
  • essential alleyway: con hẻm nhỏ ngoằn ngoèo thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • narrow lane: ngõ nhỏ

Mẹo ghi nhớ

Con hẻm nhỏ alleyway bình yên nép mình giữa lòng thành phố náo nhiệt.

Từ vựng khác chủ đề Thành phố

Xem toàn bộ 69 từ chủ đề Thành phố →