photojournalism là gì?

/ˌfəʊtəʊˈdʒɜːnəlɪzəm/Danh từ

photojournalism nghĩa là nghề phóng viên ảnh báo chí

Hình minh họa từ photojournalism - nghề phóng viên ảnh báo chí

Ví dụ với photojournalism

  • We can see a photojournalism here.

    Chúng ta có thể thấy một nghề phóng viên ảnh báo chí ở đây.

  • A1We can see a photojournalism here.

    Chúng ta có thể thấy một nghề phóng viên ảnh báo chí ở đây.

  • B1Understanding the role of photojournalism is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của nghề phóng viên ảnh báo chí là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how photojournalism influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy nghề phóng viên ảnh báo chí ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với photojournalism

  • common photojournalism: nghề phóng viên ảnh báo chí phổ biến
  • essential photojournalism: nghề phóng viên ảnh báo chí thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • news photography: nhiếp ảnh báo chí

Mẹo ghi nhớ

Nghệ thuật nhiếp ảnh báo chí photojournalism kể lại câu chuyện chân thực lay động lòng người qua ống kính.

Từ vựng khác chủ đề Truyền hình & Báo chí

Xem toàn bộ 55 từ chủ đề Truyền hình & Báo chí →