sensationalism là gì?

/senˈseɪʃənəlɪzəm/Danh từ

sensationalism nghĩa là xu hướng giật gân câu khách báo lá cải

Hình minh họa từ sensationalism - xu hướng giật gân câu khách báo lá cải

Ví dụ với sensationalism

  • We can see a sensationalism here.

    Chúng ta có thể thấy một xu hướng giật gân câu khách báo lá cải ở đây.

  • A1We can see a sensationalism here.

    Chúng ta có thể thấy một xu hướng giật gân câu khách báo lá cải ở đây.

  • B1Understanding the role of sensationalism is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của xu hướng giật gân câu khách báo lá cải là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how sensationalism influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy xu hướng giật gân câu khách báo lá cải ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với sensationalism

  • common sensationalism: xu hướng giật gân câu khách báo lá cải phổ biến
  • essential sensationalism: xu hướng giật gân câu khách báo lá cải thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • yellow journalism hype: chủ nghĩa giật gân

Mẹo ghi nhớ

Lên án xu hướng giật gân giật tít sensationalism bóp méo sự thật chỉ để câu view rẻ tiền.

Từ vựng khác chủ đề Truyền hình & Báo chí

Xem toàn bộ 55 từ chủ đề Truyền hình & Báo chí →