Câu giao tiếp tiếng Anh chủ đề Đề nghị giúp đỡ

Tổng hợp 35 câu tiếng Anh giao tiếp chủ đề đề nghị giúp đỡ dùng nhiều trong đời sống. Bấm nút loa để nghe phát âm và luyện nói theo.

Luyện tập ngay

Luyện xếp câu chủ đề Đề nghị giúp đỡ

Xem nghĩa tiếng Việt rồi sắp xếp các từ thành câu tiếng Anh đúng, có gợi ý khi bí.

Các câu giao tiếp chủ đề Đề nghị giúp đỡ

  1. Can you give me a hand with this

    Bạn có thể giúp tôi một tay chứ?

  2. I wonder if you could help me with this

    Tôi tự hỏi rằng bạn có thể giúp tôi làm việc này không?

  3. I can’t manage, can you help

    Tôi không thể giải quyết được điều này, bạn có thể giúp tôi được không?

  4. Could you spare a moment

    Có thể cho tôi xin ít phút được không?

  5. Could you help me out

    Bạn có thể giúp tôi chứ

  6. Can I give you a hand with those heavy grocery boxes?

    Tôi có thể phụ bạn một tay bê mấy thùng hàng nặng kia không?

  7. Do you need any assistance with this task?

    Bạn có cần bất kỳ sự trợ giúp nào với công việc này không?

  8. Let me carry that heavy suitcase for you up the stairs.

    Để tôi xách chiếc vali nặng đó lên cầu thang giúp bạn nhé.

  9. Would you like me to proofread your document before submitting?

    Bạn có muốn tôi đọc soát lỗi văn bản giúp bạn trước khi nộp không?

  10. I can drive you to the clinic if you are feeling unwell.

    Tôi có thể lái xe chở bạn đến phòng khám nếu bạn thấy trong người mệt.

  11. Feel free to let me know if there's anything I can do.

    Cứ tự nhiên báo cho tôi biết nếu có bất cứ việc gì tôi có thể giúp nhé.

  12. Shall I make a fresh pot of coffee for everyone?

    Để tôi pha một ấm cà phê thơm mới cho cả nhà nhé?

  13. I would be happy to explain this concept again if you'd like.

    Tôi rất sẵn lòng giải thích lại khái niệm này nếu bạn muốn.

  14. Let me take care of washing the dishes tonight.

    Cứ để tôi lo việc rửa chén bát tối nay cho nhé.

  15. Can I help you find the item you are looking for?

    Tôi có thể giúp bạn tìm món đồ bạn đang tìm kiếm không?

  16. I am at your service, please tell me what you require.

    Tôi luôn sẵn sàng phục vụ, xin vui lòng cho tôi biết bạn cần gì.

  17. Would it help if I summarized the key takeaways for you?

    Sẽ đỡ cho bạn hơn nếu tôi tóm tắt các ý chính lại giúp bạn chứ?

  18. I can cover your morning shift tomorrow if you need time off.

    Tôi có thể trực ca sáng mai thay bạn nếu bạn cần thời gian nghỉ.

  19. Don't hesitate to ask if you run into any technical difficulties.

    Đừng ngần ngại hỏi nếu bạn gặp bất kỳ trục trặc kỹ thuật nào nhé.

  20. Let me show you how to operate this coffee machine.

    Để tôi chỉ cho bạn cách vận hành chiếc máy pha cà phê này nhé.

  21. Can I fetch you a warm glass of water?

    Tôi lấy cho bạn một ly nước ấm nhé?

  22. I'd be glad to look after your cat while you are on vacation.

    Tôi rất vui lòng được chăm sóc bé mèo của bạn trong kỳ nghỉ.

  23. Do you want me to hold the umbrella over you?

    Bạn có muốn tôi cầm ô che mưa cho bạn không?

  24. Let me know your schedule and I will adjust mine to help you.

    Cho tôi biết lịch của bạn và tôi sẽ sắp xếp lịch mình để giúp bạn.

  25. Can I help you pack your things into the car trunk?

    Tôi có thể giúp bạn xếp hành lý vào cốp xe hơi không?

  26. If you get stuck on this problem, just give me a shout.

    Nếu bạn bị tắc chỗ bài toán này, cứ ới tôi một tiếng nhé.

  27. Would you like me to book the train tickets on your behalf?

    Bạn có muốn tôi đặt vé tàu hộ bạn luôn không?

  28. I can print those handouts out for you right away.

    Tôi có thể in đống tài liệu phát tay đó ra cho bạn ngay bây giờ.

  29. Let me take your coat and hang it in the closet.

    Để tôi cầm áo khoác của bạn và treo vào tủ nhé.

  30. Is there anything else I can assist you with today, sir?

    Thưa quý khách, tôi có thể hỗ trợ thêm điều gì nữa cho quý khách hôm nay không?

  31. I will lend you my umbrella, it looks like heavy rain outside.

    Tôi cho bạn mượn cây dù của tôi, ngoài trời trông sắp mưa to lắm đấy.

  32. Allow me to introduce you to our project team leader.

    Cho phép tôi giới thiệu bạn với người trưởng nhóm dự án của chúng tôi nhé.

  33. Can I assist you in carrying those files down to the archive?

    Tôi phụ bạn một tay mang đống hồ sơ này xuống phòng lưu trữ nhé?

  34. Don't worry about the cleaning, I'll handle it myself.

    Đừng bận tâm về việc dọn dẹp, tôi sẽ tự tay xử lý hết.

  35. Whenever you need support, remember that I am right here.

    Bất cứ khi nào bạn cần hỗ trợ, hãy nhớ rằng tôi luôn ở ngay đây.

Chủ đề giao tiếp khác