mentee là gì?

/menˈtiː/Danh từ

mentee nghĩa là học trò người được dẫn dắt

Hình minh họa từ mentee - học trò người được dẫn dắt

Ví dụ với mentee

  • We can see a mentee here.

    Chúng ta có thể thấy một học trò người được dẫn dắt ở đây.

  • A1We can see a mentee here.

    Chúng ta có thể thấy một học trò người được dẫn dắt ở đây.

  • B1Understanding the role of mentee is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của học trò người được dẫn dắt là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how mentee influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy học trò người được dẫn dắt ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với mentee

  • common mentee: học trò người được dẫn dắt phổ biến
  • essential mentee: học trò người được dẫn dắt thiết yếu

Từ đồng nghĩa

Mẹo ghi nhớ

Người mentee luôn chăm chỉ tiếp thu lời khuyên bổ ích từ bậc tiền bối.

Từ vựng khác chủ đề Các mối quan hệ

Xem toàn bộ 52 từ chủ đề Các mối quan hệ →