protege là gì?

/ˈprɒtəʒeɪ/Danh từ

protege nghĩa là người học trò tài năng được đỡ đầu

Hình minh họa từ protege - người học trò tài năng được đỡ đầu

Ví dụ với protege

  • We can see a protege here.

    Chúng ta có thể thấy một người học trò tài năng được đỡ đầu ở đây.

  • A1We can see a protege here.

    Chúng ta có thể thấy một người học trò tài năng được đỡ đầu ở đây.

  • B1Understanding the role of protege is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của người học trò tài năng được đỡ đầu là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how protege influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy người học trò tài năng được đỡ đầu ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với protege

  • common protege: người học trò tài năng được đỡ đầu phổ biến
  • essential protege: người học trò tài năng được đỡ đầu thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • mentee: học trò được dìu dắt

Mẹo ghi nhớ

Vị giáo sư kèm cặp người học trò cưng protege tiếp nối sự nghiệp nghiên cứu.

Từ vựng khác chủ đề Các mối quan hệ

Xem toàn bộ 52 từ chủ đề Các mối quan hệ →