benefactor là gì?

/ˈbenɪfæktə/Danh từ

benefactor nghĩa là nhà hảo tâm tài trợ bảo trợ

Hình minh họa từ benefactor - nhà hảo tâm tài trợ bảo trợ

Ví dụ với benefactor

  • We can see a benefactor here.

    Chúng ta có thể thấy một nhà hảo tâm tài trợ bảo trợ ở đây.

  • A1We can see a benefactor here.

    Chúng ta có thể thấy một nhà hảo tâm tài trợ bảo trợ ở đây.

  • B1Understanding the role of benefactor is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của nhà hảo tâm tài trợ bảo trợ là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how benefactor influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy nhà hảo tâm tài trợ bảo trợ ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với benefactor

  • common benefactor: nhà hảo tâm tài trợ bảo trợ phổ biến
  • essential benefactor: nhà hảo tâm tài trợ bảo trợ thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • patron: nhà tài trợ

Mẹo ghi nhớ

Nhà hảo tâm benefactor âm thầm trao học bổng nâng bước các thủ khoa nghèo.

Từ vựng khác chủ đề Các mối quan hệ

Xem toàn bộ 52 từ chủ đề Các mối quan hệ →