comrade là gì?

/ˈkɒmreɪd/Danh từ

comrade nghĩa là đồng chí cùng chung chí hướng

Hình minh họa từ comrade - đồng chí cùng chung chí hướng

Ví dụ với comrade

  • We can see a comrade here.

    Chúng ta có thể thấy một đồng chí cùng chung chí hướng ở đây.

  • A1We can see a comrade here.

    Chúng ta có thể thấy một đồng chí cùng chung chí hướng ở đây.

  • B1Understanding the role of comrade is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của đồng chí cùng chung chí hướng là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how comrade influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy đồng chí cùng chung chí hướng ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với comrade

  • common comrade: đồng chí cùng chung chí hướng phổ biến
  • essential comrade: đồng chí cùng chung chí hướng thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • fellow member: bạn đồng chí

Mẹo ghi nhớ

Người đồng chí comrade kề vai sát cánh nơi chiến hào bom đạn.

Từ vựng khác chủ đề Các mối quan hệ

Xem toàn bộ 52 từ chủ đề Các mối quan hệ →