comrade là gì?
comrade nghĩa là đồng chí cùng chung chí hướng

Ví dụ với comrade
We can see a comrade here.
Chúng ta có thể thấy một đồng chí cùng chung chí hướng ở đây.
A1We can see a comrade here.
Chúng ta có thể thấy một đồng chí cùng chung chí hướng ở đây.
B1Understanding the role of comrade is important for everyday life.
Hiểu được vai trò của đồng chí cùng chung chí hướng là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.
B2Rigorous scientific analysis reveals how comrade influences the entire system over time.
Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy đồng chí cùng chung chí hướng ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.
Cụm từ thường đi với comrade
- common comrade: đồng chí cùng chung chí hướng phổ biến
- essential comrade: đồng chí cùng chung chí hướng thiết yếu
Từ đồng nghĩa
- fellow member: bạn đồng chí
Mẹo ghi nhớ
Người đồng chí comrade kề vai sát cánh nơi chiến hào bom đạn.
Từ vựng khác chủ đề Các mối quan hệ
- nemesis kẻ thù không đội trời chung
- compatriot đồng bào cùng chung một nước
- mentee học trò người được dẫn dắt
- rival đối thủ cạnh tranh công bằng
- foster nuôi dưỡng gắn kết tình cảm
- reconcile hòa giải làm lành mối quan hệ
- solitude sự tĩnh lặng một mình an yên
- Acquaintance Người quen
- Argue Tranh cãi, tranh luận
- Boss Sếp, cấp trên
- Boyfriend/Girlfriend Bạn trai/Bạn gái
- Break up Chia tay