Enemy là gì?

/ˈɛnəmi/Danh từ

Enemy nghĩa là Kẻ thù

Hình minh họa từ Enemy - Kẻ thù

Ví dụ với Enemy

  • Keep your friends close but your enemy closer.

    Hãy giữ bạn bè ở gần mình nhưng kẻ thù còn gần mình hơn nữa

  • A1In fairy tales, the brave hero always defeats his cunning enemies.

    Trong truyện cổ tích, vị anh hùng dũng cảm luôn đánh bại kẻ thù xảo quyệt.

  • B1Diplomats worked tirelessly to turn historical enemies into cooperative regional trading partners.

    Các nhà ngoại giao đã làm việc không mệt mỏi để biến những kẻ thù lịch sử thành đối tác thương mại khu vực hợp tác.

  • B2His confrontational communication style inadvertently made enemies across multiple corporate departments.

    Phong cách giao tiếp mang tính đối đầu của anh đã vô tình gây thù chuốc oán ở nhiều bộ phận trong công ty.

Cụm từ thường đi với Enemy

  • mortal enemy: kẻ thù không đội trời chung
  • make enemies: gây thù chuốc oán
  • defeat the enemy: đánh bại kẻ thù

Từ đồng nghĩa

  • foe: kẻ thù
  • adversary: đối thủ không khoan nhượng

Từ trái nghĩa

Mẹo ghi nhớ

É né mi (Enemy) kẻ thù bắn tỉa thì phải nhanh chân né tránh.

Từ vựng khác chủ đề Các mối quan hệ

Xem toàn bộ 52 từ chủ đề Các mối quan hệ →