Friend là gì?
Friend nghĩa là Bạn bè

Ví dụ với Friend
He is a popular kid at school so he has many friends.
Cậu ấy là một học sinh nổi tiếng trong trường nên có rất nhiều bạn bè
A1She loves spending Saturday afternoons drinking coffee with friends.
Cô ấy thích dành những chiều thứ Bảy uống cà phê tán gẫu với bạn bè.
B1A loyal friend stands faithfully beside you through adversity when others abandon you.
Một người bạn trung thành sẽ kiên định đứng cạnh bạn trong gian khó khi người khác quay lưng.
B2Reconnecting with childhood friends reignited his passion for landscape photography.
Việc kết nối lại với những người bạn nối khố thời thơ ấu đã thổi bùng lại niềm đam mê nhiếp ảnh phong cảnh của anh.
Cụm từ thường đi với Friend
- close friend: bạn thân
- childhood friend: bạn nối khố thời thơ ấu
- make friends: kết bạn
Từ đồng nghĩa
- buddy: bạn thân
- companion: bạn đồng hành
Mẹo ghi nhớ
Phen (Friend) này bạn bè rủ nhau đi phượt xuyên Việt.