Mechanic là gì?

/məˈkænɪk/Danh từ

Mechanic nghĩa là Thợ cơ khí

Hình minh họa từ Mechanic - Thợ cơ khí

Ví dụ với Mechanic

  • Mechanics build things and fix things.

    Thợ cơ khí làm nên và sửa chữa các loại đồ dùng

  • A1I took my broken motorbike to the local mechanic this morning.

    Tôi đã mang chiếc xe máy bị hỏng đến bác thợ cơ khí địa phương sáng nay.

  • B1The auto mechanic diagnosed the strange rattling sound as a worn-out alternator belt.

    Người thợ sửa xe ô tô đã chẩn đoán tiếng kêu lọc cọc lạ bắt nguồn từ dây curoa máy phát điện bị mòn.

  • B2Aeronautical mechanics conduct rigorous pre-flight inspections to preempt mechanical malfunctions.

    Các thợ cơ khí hàng không tiến hành kiểm tra tiền bay nghiêm ngặt để đón đầu các sự cố cơ khí.

Cụm từ thường đi với Mechanic

  • auto mechanic: thợ sửa chữa ô tô
  • aircraft mechanic: thợ cơ khí máy bay
  • certified mechanic: thợ cơ khí có chứng chỉ

Từ đồng nghĩa

  • technician: kỹ thuật viên cơ khí
  • repairman: thợ sửa chữa máy móc

Mẹo ghi nhớ

Mẹ ca nịch (Mechanic) - khen bác thợ cơ khí sửa xe máy chạy êm ru.

Từ vựng khác chủ đề Công việc

Xem toàn bộ 87 từ chủ đề Công việc →