doughnut là gì?

/ˈdəʊnʌt/Danh từ

doughnut nghĩa là bánh rán vòng ngọt donut

Hình minh họa từ doughnut - bánh rán vòng ngọt donut

Ví dụ với doughnut

  • We can see a doughnut here.

    Chúng ta có thể thấy một bánh rán vòng ngọt donut ở đây.

  • A1We can see a doughnut here.

    Chúng ta có thể thấy một bánh rán vòng ngọt donut ở đây.

  • B1Understanding the role of doughnut is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của bánh rán vòng ngọt donut là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how doughnut influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy bánh rán vòng ngọt donut ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với doughnut

  • common doughnut: bánh rán vòng ngọt donut phổ biến
  • essential doughnut: bánh rán vòng ngọt donut thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • fried sweet dough: bánh rán ngọt

Mẹo ghi nhớ

Bánh rán doughnut phủ kem dâu rắc cốm màu sắc ngọt ngào trẻ con mê tít.

Từ vựng khác chủ đề Đồ ăn & Thức uống

Xem toàn bộ 95 từ chủ đề Đồ ăn & Thức uống →