hummus là gì?

/ˈhʊməs/Danh từ

hummus nghĩa là sốt đậu gà nghiền Trung Đông

Hình minh họa từ hummus - sốt đậu gà nghiền Trung Đông

Ví dụ với hummus

  • We can see a hummus here.

    Chúng ta có thể thấy một sốt đậu gà nghiền Trung Đông ở đây.

  • A1We can see a hummus here.

    Chúng ta có thể thấy một sốt đậu gà nghiền Trung Đông ở đây.

  • B1Understanding the role of hummus is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của sốt đậu gà nghiền Trung Đông là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how hummus influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy sốt đậu gà nghiền Trung Đông ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với hummus

  • common hummus: sốt đậu gà nghiền Trung Đông phổ biến
  • essential hummus: sốt đậu gà nghiền Trung Đông thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • chickpea spread: sốt đậu gà

Mẹo ghi nhớ

Sốt đậu gà hummus bùi ngậy rưới dầu ô liu chấm bánh mì pita nóng hổi.

Từ vựng khác chủ đề Đồ ăn & Thức uống

Xem toàn bộ 95 từ chủ đề Đồ ăn & Thức uống →